| trả lãi | - Nộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định. |
| trả lãi | đgt Nộp cho chủ nợ tiền lãi của số tiền vay, theo từng thời hạn: Không trả được nợ, tháng nào anh ấy cũng phải trả lãi. |
| trả lãi | .- Nộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định. |
538 Chỉ biện pháp kinh tế của nhà Tống do Vương An Thạch đề xướng : mỗi năm hai vụ xuân hè , nhà nước cho dân vay tiền lúc lúa còn non , khi gặt trả lãi hai phân. |
| Với phương thức trên thì chủ đầu tư được lợi khi thu hồi vốn nhanh , có thêm nguồn vốn bổ sung thay thế vốn vay tín dụng ttrả lãi, lại được quyền kinh doanh căn hộ condotel đã bán cho nhà đầu tư thứ cấp. |
| Ở đây , chủ đầu tư ttrả lãicho nhà đầu tư thứ cấp thông qua việc cam kết lợi nhuận khi bán sản phẩm , nhưng vẫn có lợi do trả thấp hơn tiền lãi vay ngân hàng , và được nhà đầu tư thứ cấp cùng chia sẻ rủi ro. |
| Trước khi vay , nên tính đến bài toán lãi suất thả nổi và sức chịu đựng ttrả lãiđược bao lâu để lường trước các áp lực. |
| Bà Thanh buộc DonaCoop cho vay không lãi suất trong khi đó DonaCoop phải đi vay , ttrả lãingân hàng. |
| Tuy nhiên , miễn sao người đi vay hiểu rõ được lãi suất cao , vẫn có nhu cầu vay và đến cuối cùng có khả năng ttrả lãithì lãi suất đó là chấp nhận được. |
* Từ tham khảo:
- trời xanh
- trờm
- trơn
- trơn bọt lọt lạch
- trơn chuồi
- trơn lông đỏ da