| trả cao | đt. Đề-nghị mua với một giá cao: Để cho tôi rồi tôi trả cao cho. |
Nhưng giữa chủ nhà và người ở chỉ là thỏa thuận mồm nên anh xe , con sen thấy nơi khác trả cao hơn lĩnh lương thì lẳng lặng ra đi. |
| Ông Rakesh Dayal , Trưởng Bộ phận Nghiên cứu Người tiêu dùng , Nielsen Việt Nam đưa ra định nghĩa người tiêu dùng kết nối là những người có hiểu biết về công nghệ , kĩ thuật số và đồng thời có mức sẵn sàng chi tiêu cao , thậm chí sẵn sàng chi ttrả caohơn mức thu nhập của bản thân. |
| Tỏ ra ưng một lô đất rộng 400m2 và được báo giá 10 triệu đồng/m2 , chúng tôi thắc mắc giá này căn cứ vào đâu thì L.A nói gần đây đã có khách từ Hà Nội vào trả giá 9 triệu đồng/m2 nhưng chủ nhà nhất định không bán , phải ttrả caohơn mới chịu. |
| Theo ông Đào Quang Tuấn , Giám đốc Trung tâm Giải trí Thể thao của VTC Mobile , là một quốc gia có lượng người chơi game mobile lớn nhất Đông Nam Á , thị trường game tại Indonesia rất tiềm năng , game thủ nhiệt tình , háo hức , tỷ lệ chi ttrả cao, sẽ là vùng đất màu mỡ cho tất cả những nhà phát hành nào dám tiên phong. |
| Mặt trái của việc sử dụng đòn bẩy tài chính chi phí lãi vay phải ttrả cao, tác động xấu đến lợi nhuận của DN. |
| Hiện nay đa số người dân Việt Nam bị ảnh hưởng bởi tâm ý chuộng hàng ngoại , vì cho rằng chất lượng hàng ngoại sẽ tốt hơn hàng hóa trong nước và sẵn sàng chi ttrả caohơn để mua những hàng hóa đó. |
* Từ tham khảo:
- đồ hoạ công nghiệp
- đồ hộp
- đờn cò
- đờn liếu
- đớn
- đớn