| tôn vinh | đgt (H. tôn: kính trọng; vinh: vẻ vang) Kính trọng sự vẻ vang: Tôn vinh quê hương; Tôn vinh ngành giáo dục; Phan Bội Châu tôn vinh Ngô Quyền với chiến công Bạch-đằng giang (VNgGiáp). |
| Body painting là nghệ thuật tôn vinh vẻ đẹp cơ thể con người. |
| Ở đây , những bức tranh như thế được tôn vinh. |
| Ông được giới nghiên cứu trong và ngoài nước tôn vinh là nhà Việt Nam học và nhà Hà Nội học người nước ngoài đầu tiên. |
| Con cháu trong họ đi sau càng đông thì càng danh giá và càng tôn vinh thêm cho cụ già đại diện. |
| Bọn ấy sau khi chết có phải luận tội gì không , hay là cứ được hưởng tôn vinh mãi thế? Trạm cười mà rằng : Trồng dưa được dưa , trồng đậu được đậu. |
Hoặc như , chuyện này thì thật là đơn giản hơn , mà có gì cũng rất quý ! Ðấy là , tôi nghe thầy kể thầy người xứ Thanh , kể cho tôi , cho những người khác nghe , là đã thành sứ giả xứ Ðoài rồi về một ông chủ quán người thôn Dương Cốc , xã Ðồng Quang , Quốc Oai , vì muốn tôn vinh đặc sản cua ngon quê mình mà mở hẳn một nhà hàng lẩu cua đồng giữa miền đá ong , làm thật , ăn ngon , trang trí cảnh quan đẹp nên lâu nay hằng ngày không ngớt khách. |
* Từ tham khảo:
- triết gia
- triết học
- triết lí
- triết nhân
- triệt
- triệt