| tôn ti | - d. (kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội). Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến. Một xã hội có tôn ti trật tự. |
| tôn ti | dt. Thứ bậc trên dưới theo địa vị xã hội, quan hệ họ hàng, gia tộc: xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp trong xã hội phong kiến. |
| tôn ti | dt (H. tôn: kính trọng; ti: hèn) Trật tự có trên có dưới: Việc nước có tôn ti, có phép tắc, không thể coi thường (NgHTưởng). |
| tôn ti | Kẻ tôn người ti. Nói chung là trật-tự trên dưới: Lôn-xộn không có tôn-ti gì cả. |
Nếu mối quan hệ giữa Huệ và ông giáo vẫn như cũ , nghĩa là luôn luôn có khoảng cách trang trọng sẽ sàng giữa thầy và trò , giữa người bảo trợ và kẻ thất thế , thì bắt buộc ông giáo phải giữ đúng tôn ti , phép tắc của một lớp học. |
Nghĩa là muốn thưởng thức ba thứ đó , người ta cần phải ăn có trật tự , tôn ti , ăn cho đúng phép , chớ món đáng lý ăn trước mà lại ăn sau , món đáng lý ăn sau mà lại dùng trước thì "hỏng kiểu" hết , không thành ra cung bực , mà lại còn làm mang tiếng cả lòng lợn , tiết canh , cháo lòng. |
| Tôi đã biết tính anh thích ăn ngon , ưu phép tắc tôn ti trật tự , hay bắt bẻ vặn. |
Anh cười nhạt : Hừ , chú bảo chú nhớ anh mà lại vào nhà thằng hai trước khi đến đây , thế thì phỏng thử chú coi gia giáo nhà ta ra cái gì , đuôi lộn lên đầu hử? Thế ra anh tính giận tôi đã quêtôn titi thứ bậc. |
| Thầy dạy kỹ càng mọi thứ như nề nếp trong nhà , tôn ti ngoài làng , cây cối ven đường , vật nuôi ngoài sân , đôi khi thầy kể chuyện về vùng sông nước Cửu Long quê thầy. |
| ". Nhưng sau đấy ông lại giải thích : "Học Lễ là để biết được vị trí của mình trong hệ thống thứ bậc , tôn ti |
* Từ tham khảo:
- tôn trọng
- tôn trưởng
- tôn xưng
- tồn
- tồn án
- tồn cảo