| tối giản | - (toán) t. Nói một phân số không thể giản ước được nữa. |
| tối giản | tt. (Phân số) không thể giản ước được nữa. |
| tối giản | tt (toán) (H. giản: sơ lược) Không thể rút gọn được nữa: 5/7 là một phân số tối giản. |
| tối giản | tt. Rất đơn giản rồi, không thể chia-cách gì nữa. || Phân-số tối-giản. |
| tối giản | (toán).- t. Nói một phân số không thể giản ước được nữa. |
| Và họ mặc nhiên xem sự im lặng , không ầm ào , không đay nghiến , vặn vẹo , cũng không buông tay , như là sự tôn trọng tối giản , là điều tốt đẹp cuối cùng họ dành cho nhau trong cuộc hôn nhân này. |
| Phái đẹp có thể sử dụng trang phục tweed phù hợp với nhiều hoàn cảnh khác nhau như đi làm , đi chơi hay gặp gỡ đối tác Bí quyết để phối đồ với vải tweed chính là phong cách ttối giản, lấy chính chất liệu tweed làm điểm nhấn cho cả trang phục. |
| Chính vì vậy , KTS đã thiết kế nội thất lựa chọn đồ decor ttối giảncác chi tiết để làm không gian có cảm giác rộng rãi , thoáng sáng hơn. |
| Phòng ngủ của vợ chồng gia chủ cũng được thiết kế ttối giảnchỉ bài trí những đồ dùng cần thiết. |
| Để trung hòa chiếc váy cầu kì , người đẹp đã ttối giảnmái tóc với kiểu tóc đuôi ngựa thấp và hoa đính lệch. |
| Đúng với tính cách mộc mạc của mình , nàng Song diện một chiếc váy dài tay ttối giảnchi tiết mang hơi thở cổ điển. |
* Từ tham khảo:
- tối hậu thư
- tối hù
- tối huệ quốc
- tối khẩn
- tối kị
- tối lửa tắt đèn