| tối hậu | trt. Sau cùng, sau chót: Điều-kiện tối-hậu; lời nói tối-hậu. |
| tối hậu | - Cuối cùng: Quyết định tối hậu. Tối hậu thư. Bức thư đưa ra những yêu sách của một trong hai bên đối địch, nếu bên kia không nhận thì sẽ bị tấn công. |
| tối hậu | tt. Cuối cùng, có tính chất quyết định: tối hậu thư o mục đích tối hậu o quyết định tối hậu. |
| tối hậu | tt (H. hậu: sau) Sau cùng: Lời tối hậu ân cần khi tiễn biệt (PhBChâu). |
| tối hậu | tt. Rất hậu, rất tốt: Đãi bạn tối hậu. |
| tối hậu | .- Cuối cùng: Quyết định tối hậu. Tối hậu thư. Bức thư đưa ra những yêu sách của một trong hai bên đối địch, nếu bên kia không nhận thì sẽ bị tấn công. |
| Mai biết rằng cụ muốn dặn một lời cuối cùng , liền ghé lại gần hỏi : Thưa cha , cha dạy con điều gì ? Huy cũng làm theo chị , đứng dậy cúi đầu sát mặt người sắp từ trần , để nhận lấy những lời giáo huấn tối hậu. |
| Vậy chị em chúng cháu không dám tranh luận với cụ nữa , chỉ xin cụ ban cho một cái ơn tối hậu , cũng như khi xưa chị cháu vì cụ mà hy sinh hết hạnh phúc , lạc thú gia đình... cái ân tối hậu ấy , là cụ và ông Huyện quên hẳn chúng cháu đi , đừng bận lòng nghĩ tới chúng cháu nữa. |
Nghiêm sắc mặt , Mai đáp : Thôi , ông ạ , dẫu sao... Lộc vội ngắt lời : Em Mai ơi , anh xin em ban cho anh một cái ân tối hậu : Em đừng gọi anh bằng ông như thế. |
| Nắm giữ quyền hành quyết định mọi sự , nhưng lại khéo léo giấu mình trong cái vẻ ngoan ngoãn của thuộc cấp , dành cho cấp cao niềm hãnh diện được quyết định tối hậu , bằng lòng ở hậu trường cho kẻ khác ra sân khấu , có lẽ bí quyết sự thành công của Lợi là ở nghệ thuật xảo diệu đó. |
| Nichxơn gửi tối hậu thư cho tàu bè nước ngoài , hẹn trong 3 ngày phải rời khỏi cảng Hải Phòng Nếu không sẽ phải chịu "hoàn toàn trách nhiệm" về mọi hậu quả có thể xây ra. |
| Ngày 18 12 quân Pháp gửi tối hậu thư đòi quyền làm nhiệm vụ trị an và đe dọa nếu không đáp ứng thì sáng ngày 20 lính Pháp sẽ hành động. |
* Từ tham khảo:
- tối hù
- tối huệ quốc
- tối khẩn
- tối kị
- tối lửa tắt đèn
- tối mày tối mặt