| tối cổ | tt. Xưa nhất, thật xưa: Kiểu áo tối-cổ, kiểu xe tối-cổ. |
| tối cổ | tt. Cổ nhất, xưa nhất: hiện vật tối cổ o phát hiện các di vật tối cổ. |
| tối cổ | tt (H. cổ: xưa) Xưa nhất: Cái mầm mống văn là đã nảy nở từ thời kì tối cổ (Bùi Kỉ). |
| tối cổ | tt. Rất xưa. |
| Hai bên nói năng bằng những lời lẽ tối cổ : "Thưa đại ca..." Hiền đệ cứ thẳng thắn..." "... Nhị vị hổ tướng hãy nói giúp với chủ soái vài lời..." Đại loại là như vậy. |
| Sách được biên soạn năm 499 và tái bản năm 1914 tại Trung Quốc , gồm trên 2 triệu từ (chữ) Hán gốc , ttối cổ. |
| Đáng chú ý nhất trong các sưu tập công cụ đá ở đây là các công cụ ghè hai mặt , đặc biệt là những chiếc rìu tay được gia công với trình độ kỹ thuật và thẩm mỹ cao mang đặc trưng tiêu biểu của rìu tay giai đoạn ttối cổcủa nhân loại kiểu rìu tay Acheulean của sơ kỳ thời đại Đá cũ trên thế giới. |
| Núi Đọ , từ xưa đến nay luôn được mệnh danh với hình tượng Linh quy hí thủy , qua nhiều lần khảo sát , thăm dò của giới khảo cổ một di chỉ văn hóa của thời đại đá cũ sơ kỳ , một di tích của nền văn hóa ttối cổcủa loài người. |
| Không gian yên tĩnh và thi vị phù hợp cho một buổi ttối cổđiển , lãng mạn. |
* Từ tham khảo:
- tối đa
- tối đất
- tối đâu là nhà, ngả đâu là giường
- tối đen
- tối đèn tắt lửa
- tối giản