Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tối đất
tt.
(Trời) còn tối khi gần rạng sáng:
đi làm từ lúc còn tối đất
.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
tối đất
tt
Nói lúc sáng sớm chưa trông rõ mặt người:
Họ đi làm lúc còn tối đất (Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
tối đất
trt. Trời tối:
Vừa tối đất đã có trộm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
tối đen
-
tối đèn tắt lửa
-
tối giản
-
tối hậu
-
tối hậu thư
-
tối hù
* Tham khảo ngữ cảnh
Cậu Chiêu ra đi từ lúc
tối đất
, lúc hàng xóm mới nổi lửa thổi cơm cho thợ gặt , bây giờ đã trở về với bốn năm người già cả rách rưới.
Không kể tiểu hàn , không kểcả đến đại hàn , buổi sớm mùa đông nào , cụ Äm cũng dậy từ lúccòn
tối đất
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tối đất
* Từ tham khảo:
- tối đen
- tối đèn tắt lửa
- tối giản
- tối hậu
- tối hậu thư
- tối hù