| tối đen | tt. Thật tối, không thấy chi cả: Đêm ba mươi, trời tối đen. // Quá tối dạ, không hiểu biết chi ráo: Đầu óc tối đen. // Nói lúc chóng mặt, hoa mắt, không thấy chi ráo: Bị xây-xẩm, trước mắt tôi tối đen. |
| tối đen | - Cg. Tối mịt, tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng: Trời tối đen. |
| tối đen | tt. Tối mịt, hoàn toàn không có ánh sáng: Trời tối đen, nhìn chẳng thấy gì. |
| tối đen | tt Hoàn toàn không có ánh sáng: Ban ngày, nhìn vào cứ tối đen hun hút (NgKhải). |
| tối đen | .- Cg. Tối mịt, tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng: Trời tối đen. |
| Nhưng nay cái chí khí của chàng , cũng như cái sắc đẹp của Liên không khác gì làn khói thuốc lá đã bay qua tia nắng biến vào bóng tối đen. |
Dũng đã đi lẫn vào trong bóng tối đen mà Loan còn bâng khuâng đứng lặng nhìn theo. |
Hai người đi vào bóng tối đen của rừng già. |
Trong khi chàng lùi lại sau thì sư cô đâm đầu bước vội xuống như người đi trốn , rồi vụt biến vào trong bóng tối đen. |
| Anh toan hỏi chuyện thì một ‘trang công tử’ , trông na ná như anh Văn đi ra cất tiếng gọi thật to : “Tú Lan ! Tú Lan !”... Khi đó anh giật mình thức giấc thì than ôi , mình vẫn nằm trơ trên chiếc giường lát tre giữa khoảng tối đen vô cùng , vô tận. |
| Nhưng bây giờ họ đóng cửa cả rồi , cũng im lặng tối đen như ngoài phố. |
* Từ tham khảo:
- tối giản
- tối hậu
- tối hậu thư
- tối hù
- tối huệ quốc
- tối khẩn