| toe toe | trt. Tiếng kèn: Bóp kèn toe-toe. |
| toe toe | - Tiếng kêu toe liên tiếp. |
| toe toe | tt. Toe3 (mức độ nhấn mạnh): Xe lửa hét còi toe toe. |
| toe toe | tht Tiếng còi hay tiếng kèn kéo dài liên tiếp: Sáng sớm đã nghe tiếng toe toe của còi ông đội phó gọi ra tập thể dục. |
| toe toe | dt. tiếng kèn thổi. |
| Xe lửa một giờ toe toe hét còi. |
| Về phía đầu làng , nghe có tiếng còi ô tô toe toe. |
| Phía sau công đường , chợt có tiếng còi toe toe. |
| A lê...toe toe toe... Tôi đứng thẳng , lấy vẻ mặt tươi tỉnh , vui như cũng đương xem đá bóng. |
| Sáng , vừa nghe tiếng con gà gatoe toetoe ngoài vườn , thằng Kiên mở choàng mắt. |
* Từ tham khảo:
- toe toét
- toe toét như ống nhổ thầy đề
- toè
- toẻ
- toé
- toé khói