| toe toét | trt. Nh. Tích-toát: Ăn trầu toe-toét; Miệng cười toe-toét. // Ngoe-ngoảy, bộ đi xuôi một mạch, không ngó lại: Mình kêu mà nó bỏ đi toe-toét. |
| toe toét | - 1.t. Nói miệng loe rộng khi cười: Cười toe toét. Nhổ toe toét. Nhổ bừa bãi bẩn thỉu. 2.đg. Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn: Toe toét cả ngày. |
| toe toét | đgt. (Miệng) mở rộng quá cỡ sang bên, khi cười nói: cười toe toét o Miệng lúc nào cũng toe toét. |
| toe toét | dt. Bị nhiều chất nhão, bẩn dính bết vào, trông bẩn mắt: Quần áo toe toét dầu mỡ o Mặt mũi toe toét bùn đất. |
| toe toét | đgt Cười nói một cách không đứng đắn: Con gái con đứa mà cứ toe toét cả ngày. |
| toe toét | tt Vấy bẩn: Quết trầu toe toét ở trước cửa. |
| toe toét | tt. Nói cái miệng loa rộng ra có vẻ không gọn gàng, thanh lịch: Nhai trầu toe-toét. Miệng cười toe-toét. Ngr. đt. Nói luôn mồm: Toe toét cả ngày. |
| toe toét | Nói cái miệng loe rộng ra không được gọn- gàng sạch-sẽ: Ăn trầu toe-toét. Miệng cười toe-toét. Văn-liệu: Toe-toét như ống nhổ thầy đề (T-ng). |
| Cô nói cười thoải mái khiến một vòng cốt trầu quành trên môi từ lúc nào cô vô ý chưa lau như kéo vào cái miệng rộng ra , trông càng toe toét. |
| Trán nó vẫn còn sưng tấy nhưng nó cười nói toe toét coi như không có chuyện gì xảy ra. |
| Cái Hiền đang cười toe toét chạy tới. |
| Quả nhiên , sáng hôm sau , con chuột ranh con bị kẹp đúng đầu , máu me toe toét , hai con mắt lồi ra và cái đầu bẹp dí. |
| Ông ta có một pho tượng Phật áo vàng rất lạ , trên hai đùi là tượng một người đàn bà nhỏ bé , mắt lờ đờ , miệng cười toe toét như đang đi vào cõi niết bàn. |
Con bé cười toe toét : Cắt rốn cho em hả bố. |
* Từ tham khảo:
- toè
- toẻ
- toé
- toé khói
- toé phở
- toen hoẻn