| toé | trt. Tung vãi ra tứ phía, không gọn: Nước chảy toé ra, trấu bay toé, rơi tung-toé. |
| toé | đgt. 1. Bắn vung ra khắp các phía: Nước toé ra o Bùn toé khắp người. 2. Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng: Nghe súng nổ, đàn chim bay toé lên. |
| toé | đgt 1. Bắn vung: Nước toé ra đầy sân 2. Lan mạnh ra: ánh sáng của đèn pin toé ra xa; Ngờ đâu cái tin ấy đã toé ra rồi; Đám người đã toé ra các ngả. |
| toé | đt. Tia, bắn, vung ra: Nước toé tứ phía. |
| toé | Té vung ra: Nước ống máng chảy toé ra. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Nhìn thấy cái ngăn kéo mở toang ra , thư từ giấy má nằm tung toé , nàng nghĩ ngay tới người nữ độc giả viết thư tình tứ. |
Hồng quay lại , vừa chưa kịp nhìn , đã bị một nắm giấy vụn bắn toé vào mặt , và một vòng giấy quấn lợn vào cổ. |
Ông phán ném cái khăn mặt vào chậu thau , nước bắn tung toé cả ra sập : Thế thì giỏi thực ! Thế thì mày giỏi thực !... Mày cạo răng để làm gì , hừ con kia ? Để đánh đĩ , phải không ? Ông quay lại nói với bà phán : Ngữ này hỏng !... Nó đến làm điếm nhục gia phong mất thôi. |
Bà phán phì cười : Gả chồng ! gả chồng dễ nhỉ ! Ông tính câu chuyện... bậy bạ của nó đã tung toé ra như thế , còn ai người ta thèm. |
| Chàng hất cả mấy gói đồ ăn xuống đất , những mẫu bánh , miếng thịt bắn tung toé dưới bàn... Không ai thèm ăn những thứ khốn nạn này ! Rồi chàng mệt nhọc ngả người trên ghế , hai tay dây mỡ ôm lấy trán , không để ý đến Mai đang sợ hãi giơ tay về phía chàng cầu khẩn , van xin. |
* Từ tham khảo:
- toé phở
- toen hoẻn
- toèn toẹt
- toétl
- toét
- toét