| toét | tt. X. Tét. // X. Bét. |
| toét | tt. Quê-mùa lẩn-thẩn: Lý-Toét. |
| toét | - t. Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt. - t. Nát bét : Giẫm quả chuối toét ra. |
| toét | đgt. (Mắt) sưng đỏ mi mắt, luôn luôn ướt: mắt toét. |
| toét | tt. Nát bét đến mức không trông ra hình thù gì nữa: giẫm quả chuối toét ra. |
| toét | tt Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt: Mắt toét như thế mà không chịu đến bệnh viện để người ta chữa cho. |
| toét | trgt Nát bét ra: Quả chuối bị giẫm toét ra. |
| toét | đgt Nhe răng cười: Lão chủ lòng liền toét miệng cười (Ng-hồng). |
| toét | bt. Nứt, bét ra: ống nứa toét miệng. Toét tay. |
| toét | Rữa, bét ra: Mắt toét. Quả chín toét. Hoa rữa toét. |
| Bìm hơn Lạch hai tuổi , nhưng trông già hơn nhiều : người nàng béo chắc , chân tay to , mắt nhỏ và hơi toét. |
Như một con gà trống thiến , như một con lợn không tư tưởng lẫn lộn trong nơi bẩn thỉu mà vẫn béo tốt , Bìm một ngày một béo hơn , mắt Bìm một ngày một toét thêm ra. |
| Tôi kể anh nghe câu chuyện này vì tôi vừa thấy một cậu bé toét mắt , trọc đầu , ước độ mười tuổi mà có vợ hơn ba năm , và mới đây vào tiệm khiêu vũ ở Hải Phòng tôi đã được thấy một cô cắt cỏ lẳng lơ ôm một bạn gái nhảy lượn dưới ánh đèn như hai con thiêu thân. |
| Cô nói cười thoải mái khiến một vòng cốt trầu quành trên môi từ lúc nào cô vô ý chưa lau như kéo vào cái miệng rộng ra , trông càng toe toét. |
| Châu đang nằm quay ra , nhìn thấy chồng cười tý toét ngoài cửa , cô nhanh chóng quay ngoắt vào. |
| ông khách đứng dậy , toét miệng cười , khẽ nghiêng đầu chào đáp lễ rồi nói cách thân mật tự nhiên : Kiến cắn bụng dữ rồi đây ? Dì có gì cho chúng tòi làm ba hột cho đỡ đói cái đã... Lão Ba Ngù buột miệng đáp ngay : Còn nửa rá bún tươi. |
* Từ tham khảo:
- toét nhèm
- toẹt
- toi
- toi cơm
- toi dịch
- toi mạng