| toè | tt. C/g. Toẻ, rè ra, xoè ra: Cây chổi toè ra, ngòi bút toè ra. |
| toè | - t. Nói ngọn bút hay đầu chổi bắt đầu tách to ra. |
| toè | tt. (Đầu nhọn) bị xoè: chẽ rộng ra do bị đè mạnh, đập mạnh: Ngòi bút đã toè o Cọc tre đóng toè đầu o Ngón chân cái toè ra. |
| toè | Xoè ra: Ngọn chổi toè ra. |
| Cô đưa bút Song Lan , Thanh Chi , Nhất Chi rồi Kiều Lan , rồi đến Lan Trúc ; người thư sinh mặt trắng rút tháp bút , cho bút vào miệng , ấn toè đầu bút vào lòng bàn tay xoè , để thử soi lông bút lên ánh sáng có đến mấy mươi lần rồi mà cứ lắc đầu hoài , chê xấu. |
* Từ tham khảo:
- toé
- toé khói
- toé phở
- toen hoẻn
- toèn toẹt
- toétl