| tộc thuộc | dt. Bà-con thân-thuộc, hết thảy người trong họ-hàng. |
| tộc thuộc | dt. Họ hàng thân thuộc: anh em trong tộc thuộc. |
| tộc thuộc | dt. Họ hàng thân thuộc. |
| tộc thuộc | Họ-hàng thân-thuộc: Người trong tộc-thuộc. |
| Vào thế kỷ thứ 5 một quý ttộc thuộcdòng dõi Kaudinya tên là Kiều Trân Như được dân chúng suy tôn làm vua , lập ra vương triều Kaudinya II. |
| Nếu vào thập niên 40 50 của thế kỷ 20 , các dân ttộc thuộcđịa tin rằng , mình có thể giành đươc độc lập , giống như Việt Nam , thì giờ đây các nước đang phát triển khác cũng thấy khích lệ và coi Singapore , Hàn Quốc như là hình mẫu cho việc phát triển thành một quốc gia hiện đại. |
| Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga là động lực mạnh mẽ cổ vũ các dân ttộc thuộcđịa trên thế giới đứng lên đấu tranh chống lại ách áp bức , bóc lột của giai cấp phong kiến , tư sản , tự giải phóng mình ; là xung lực mạnh mẽ , thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc , cũng như phong trào cộng sản và công nhân quốc tế phát triển , lan tỏa nhanh và mạnh sang châu Á , châu Phi và khu vực Mỹ La tinh. |
| Từ bản Luận cương của V.I. Lê nin Về vấn đề dân tộc và dân ttộc thuộcđịa , năm 1927 , trong tác phẩm Đường Kách mệnh , Người nêu rõ : Chỉ có đi theo con đường Cách mạng tháng Mười con đường duy nhất đúng đắn cách mạng Việt Nam mới giành được độc lập , tự do thực sự. |
| Thức tỉnh , cổ vũ các dân ttộc thuộcđịa đứng lên đấu tranh chống áp bức , bóc lột , tự cứu lấy mình và giải phóng mình. |
| Tư tưởng và tấm gương đấu tranh bất khuất cho độc lập , tự do của Hồ Chí Minh và nhân dân Việt Nam đã trở thành nguồn cổ vũ mạnh mẽ đối với phong trào đấu tranh giải phóng của các dân ttộc thuộcđịa trong thế kỷ 20. |
* Từ tham khảo:
- tôi
- tôi
- tôi
- tôi con
- tôi đòi
- tôi gian