| tôi con | dt. Tiếng chỉ chung con cái và kẻ ăn người ở trong nhà. // Tiếng chỉ riêng đày-tớ ruột, như con-cái trong nhà: Bổn-phận tôi con. |
| tôi con | - Từ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ). |
| tôi con | dt. Bề tôi, đầy tớ đối với người bề trên: phận tôi con. |
| tôi con | dt Người dưới đối với người trên: Dám xin chỉ giáo, tôi con được nhờ (Trê Cóc). |
| tôi con | .- Từ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ). |
| Trong tôi con quỷ nhỏ nhảy múa. |
Trước khi trao ống nói cho tôi con gái tôi bảo : Giọng ai lạ lắm , mà nói tên mẹ thì cứ ngập ngừng mãi. |
Nhổ ngụm nước tống khẩu vào ống phóng sứ ,ông già sáu mươi kêu : "Thảo nàỏ" ,và hỏi tiếp : Đến tháng tám này là đúng vào ngày đầy tuổi tôi con bé cháu Tố Tâm đấy nhỉ? Dạ thưa thầy vâng. |
| Nghe không? Sau tiếng dạ gọn ghẽ của viên thừa phái , Lý trưởng chắp tay đến cạnh quan Phủ và gãi tai : Bẩm ông lớn , chúng con là tôi con ông lớn , xin ông lớn thương... Thực quả chúng con tình oan. |
Quan phủ càng ra bộ giận dữ : Vụ thuế này mày kiếm được của những đứa ngoại canh được mấy trăm đồng... Còn chực thu lạm của thằng cùng đình ! Ông thì cách cổ ! Lý trưởng lại nằn nì nhắc lại câu vừa mới nói : Bẩm ông lớn , chúng con là tôi con ông lớn , xin ông lớn thương... thực quả chúng con tình oan. |
| Mẹ tôi con một nhà buôn bán rau đậu , trầu cau lần hồi ở các chợ và trên đường sông Nam Định Hải Phòng. |
* Từ tham khảo:
- tôi gian
- tôi hiền
- tôi luyện
- tôi mọi
- tôi ngay
- tôi ngươi