| tôi mọi | dt. Nô-lệ, đày-tớ bị bán mình làm mọi cho một gia-đình hồi xưa: Bán thân làm tôi-mọi. // Tiếng gọi nặng một người đày-tớ hay dân bị nước khác cai-trị: Làm tôi-mọi cho người ta. |
| tôi mọi | - Người thấp hèn suốt đời phụng sự người khác. |
| tôi mọi | dt. Người thấp hèn, bị tước hết quyền tự do, sống lệ thuộc vào chủ và bị ngược đãi, khinh rẻ như nô lệ: kiếp sống tôi mọi. |
| tôi mọi | dt Người phải phụng sự người khác trong cả cuộc đời: Trong chế độ ta, không ai là tôi mọi cho kẻ khác. |
| tôi mọi | dt. Nói chung kẻ nô lệ, hầu hạ người: Thân tôi mọi. |
| tôi mọi | .- Người thấp hèn suốt đời phụng sự người khác. |
Ông phán đứng dậy bảo vợ : Ô hay ! Sao bà lại thế ! Tôi xin bà đi !... Nhưng bà phán vẫn thét : Ông tính nó bảo nó tha thứ cho tôi mọi điều , và chết đi nó sẽ phù hộ cho tôi... Thế thì trời đất nào... Kìa ! Bà trông ! Ông phán trỏ Hồng bảo vợ. |
| Người sống cảm thông với người chết trong tháng ấy , lấy tâm tư mà nói chuyện với nhau , lấy đạo lý mà khuyên bảo , dạy dỗ nhau cách nào cho vẹn đạo làm người , chớ có thấy giàu mà ham , chớ vì sang mà bỏ nghĩa , chớ vì cầu an mà làm tôi mọi cho người ngoài. |
| Biết thóp được sự tình đó , Nguyễn Khải thú lắm , thường hình dung ra những màn kịch : "A , bây giờ ngồi một mình chắc là cu cậu đang nói to lên rằng nàng ơi , kẻ hèn mọn này sẵn sàng làm tôi mọi cho nàng , sẵn sàng quỳ dưới chân nàng !". |
| Khi ấy với ttôi mọithứ đều màu hồng. |
| Thời điểm của ttôi mọithứ rất tốt , con người rất trong sáng chứ không có chuyện chèn ép , scandal nên tôi thấy mình vẫn phù hợp. |
| Khi hắn nói với ttôi mọingười đều nghĩ đó là văn hóa của dân tộc. |
* Từ tham khảo:
- tôi ngươi
- tôi nịnh
- tôi rèn
- tôi tôi
- tôi tối
- tôi tớ