| tôi ngay | dt. Nh. Tôi trung. |
| tôi ngay | - bề tôi trung thành của vua |
| tôi ngay | dt. Kẻ bề tôi ngay thẳng, chính trực, trung thành: Bao giờ cá nước gặp duyên, Đặng cho con thảo phỉ nguyền tôi ngay (Lục Vân Tiên). |
Cô nên cẩn thận đừng nói với ai biết rằng cô đã gặp anh ta và đừng cho ai biết anh ta là bạn của tôi , nếu không sẽ lôi thôi đến cô và tôi ngay. |
| Bà phán gọi giựt lại bảo : Hồng , thế mày nhất định không ăn cơm phải không ? Hồng cáu tiết trả lời buông sõng : Không ! Tức thì bà phán dằn mạnh bát xuống bàn , kêu la ầm ỹ : À ! Con này giỏi thật ! Nó nói dóng một dóng hai với tôi ! Cho mày đi Hà Nội để mày học lấy những tính nết vô phép vô tắc ấy phải không , con kia ?... Hay cô sắp đi ở riêng ở tây rồi , cô định vượt quyền tôi ngay từ bây giờ đấy ? Ông phán nằm trong phòng ngủ thét ra : Bà cứ để mặc xác nó , có được không ? Hoài hơi mà dạy bảo cái con người rắn mày rắn mặt ấy , cái đồ khốn nạn ấy. |
Anh bắt tay em cho thoả tấm lòng Chừng nào nam đáo nữ phòng sẽ hay Anh cũng đã hay : tôi ngay phò chúa thánh Gái chẳng lấy hai chồng Biết em buông mối chỉ hồng Tiếc anh đi chậm nên đứng ngoài phòng bơ vơ. |
BK Anh cũng đã hay : tôi ngay phò chúa thánh Gái chẳng lấy hai chồng Biết em buông mối chỉ hồng Tiếc anh đi chậm nên đứng ngoài phòng bơ vơ. |
| Mà tại sao Kim không nói với tôi ngay từ những lần đến bệnh viện thăm chị gái để tôi khỏi phát điên lên khi nghe tin anh trở lại yêu vợ , phản bội tôi. |
| Tôi tưởng hắn sẽ nhảy xổ vào bóp họng tôi ngay. |
* Từ tham khảo:
- tôi nịnh
- tôi rèn
- tôi tôi
- tôi tối
- tôi tớ
- tôi tớ đồng tiền