| tôi tớ | dt. Đày-tớ, tôi-đòi, tiếng gọi chung những kẻ giúp việc nhà: Tôi-tớ xét công, vợ chồng xét nhân-nghĩa. |
| tôi tớ | - Người ở dưới quyền sai bảo của người khác. |
| tôi tớ | dt. Đầy tớ nói chung: thân phận tôi tớ. |
| tôi tớ | dt Người ở dưới quyền sai bảo của người khác: Hiện nay có nhiều người còn là tôi tớ của đồng tiền. |
| tôi tớ | dt. Nht. Tôi đòi. |
| tôi tớ | .- Người ở dưới quyền sai bảo của người khác. |
| tôi tớ | Cũng nghĩa như “tôi-đòi’. |
| Tức thì bà bước vào trong phòng , cười mát bảo Hồng : Tử tế , dễ dãi quá với tôi tớ để chúng nó bợm đĩ trai gái thì cửa nhà còn ra sao nữa ! Hồng ngưng lại nhìn hai em , rồi dịu dàng nói : Em đã hiểu chưa ? Tý nhanh nhẩu đáp : Đã. |
| Được cái tính ưa hát nghêu ngao luôn miệng , và dễ bảo , nên con người đã ngoài ba mươi trôi giạt đến đây không biết từ lúc nào , trở thành kẻ tôi tớ chung của mọi người. |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
Con cắn rơm cắn cỏ lạy ông lớn , ông lớn nghĩ tình tôi tớ trong nhà mà cứu giúp cho. |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
| Chú nghĩ thế nàỏ Dạ , bẩm Ông Lớn đã thương đến phận tôi tớ chúng con xin hết sức tuân theo. |
* Từ tham khảo:
- tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
- tồi
- tồi tàn
- tồi tệ
- tối
- tối