| tồi | bt. Xấu, hư-hỏng, tệ, không ra gì: Đồ tồi, cái nhà rất tồi; ăn ở quá tồi. |
| tồi | đt. Bẻ gãy, phá hư. |
| tồi | - t. 1 Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả. Tay thợ tồi. Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi. Cuốn truyện có nội dung tốt, nhưng viết tồi quá. 2 Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử. Con người tồi. Đối xử tồi với bạn. Đồ tồi! (tiếng mắng). |
| tồi | tt. 1. Quá kém, không đạt đến yêu cầu cần thiết: tay thợ tồi o Trình độ quá tồi. 2. Quá tệ về tư cách, đáng khinh: ăn ở tồi o thằng bạn tồi o tồi tàn o tồi tệ. |
| tồi | tt Xấu; Kém: Bộ quần áo tồi; Một con người tồi. |
| tồi | tt. Không có giá trị, kém, rất tầm thường: Cử-chỉ tồi. áo-quần tồi. || Cư xử tồi. |
| tồi | (khd) Phá-hoại: Tồi-tàn. |
| tồi | .- t. Xấu , kém: Cái mũ tồi; Con người tồi. |
| tồi | Hư hỏng, không ra gì: Ăn ở tồi. Ăn mặc tồi. |
| tồi | Phá-hoại (không dùng một mình): Tồi-tàn. Văn-liệu: Quần hồ, áo cánh làm chi. Quần hồ, áo cánh, có khi tồi-tàn (C-d). Điếc tai lân-tuất, phũ tay tồi-tàn (K). |
| Trương phải dọn nhà đi nơi khác , đến ở một căn gác tồi tàn ở Ngọc Hà. |
Trương hơi ngượng , vì chưa lần nào như lần này chàng đi với một gái đêm ăn mặc tồi tàn bẩn thỉu mà lại còn què chân nữa. |
Khuya lắm Trương mới về tới căn nhà tồi tàn chàng thuê ở phía sau hội chợ. |
Nằm trên chiếc giường nan đã tã , trong một gian nhà tồi tàn , Trương thấy mình bị đời bỏ quên hẳn , chàng thấy chàng nhỏ nhen không đáng kể. |
| Nhưng Loan vẫn ngờ ngợ vì nàng không thể tưởng tượng Dũng lại ở chui ở rúc trong cái phố tồi tàn này lẫn với những hạng người cùng đinh trong xã hội. |
| Vì hôm đó trời nắng ráo , nên hai dãy nhà trông bớt vẻ tồi tàn. |
* Từ tham khảo:
- tồi tệ
- tối
- tối
- tối cao
- tối cổ
- tối dạ