| tôi | đdt. Tiếng mình tự xưng khi nói với người trên hoặc cách lịch-sự đối với người ngang vai hay người dưới: Tôi có quen với va, chúng tôi xin đa-tạ. // chđt. Tiếng chỉ cái gì thuộc của mình: Anh tôi, chị tôi, nhà tôi; Em tôi khát sữa bú tay . // dt. Tiếng gọi quan đối với vua, kẻ ở đối với chủ: Đem thân bách-chiến làm tôi triều-đình . |
| tôi | đt. Nhúng nước, ngâm nước. // (B) Trui-rèn, luyện cho cứng-cáp, dẻo-dai. |
| tôi | - 1 dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi quan hệ vua, tôi Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. cũ Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ: làm tôi cho nhà giàu. - 2 đgt. 1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền: tôi dao thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra: tôi vôi. - 3 đt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính: theo ý kiến của tôi Tôi không biết. |
| tôi | dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi o quan hệ vua, tôi o Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ: làm tôi cho nhà giàu. |
| tôi | đgt. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền: tôi dao o thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hòa tan ra: tôi vôi. |
| tôi | dt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường: theo ý kiến của tôi o Tôi không biết. |
| tôi | dt Dân trong một nước quân chủ: Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (K); Thuở nghèo thì biết có tôi lành (NgTrãi). |
| tôi | đt Đại từ ngôi thứ nhất số ít: Tôi ngồi, tôi nghĩ cái thằng tôi (TrTXương). |
| tôi | đgt 1. Nung thép thật nóng rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ cứng và độ đàn hồi: Thép nung càng luyện, công tôi càng bền (Tố-hữu) 2. Đổ nước vào vôi sống: Tôi vôi để xây nhà. |
| tôi | 1. đdt. Tiếng mình tự xưng với người khác: Tôi có cảm-tình với anh. 2. dt. Người thuộc hạ của vua. || Vua tôi. |
| tôi | đt. Nhúng vôi hay sắt nung đỏ vào nước. Tôi vôi. Tôi sắt. |
| tôi | .- l. d. Dân trong nước dưới quyền thống trị của vua: Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (K). Ngr. Đầy tớ: Làm tôi người khác. 2. d. Từ dùng để tự xưng với người ngang hàng: Tôi đang tìm anh. |
| tôi | .- đg. 1. Nung thép cho thật nóng rồi làm nguội nhanh để tăng độ cứng và độ đàn hồi. 2. Đổ nước vào vôi sống: Tôi vôi. |
| tôi | I. Tiếng mình tự xưng với người khác. II. Người làm quan chịu chức với một ông vua: Làm tôi phải trung với vua. Văn-liệu: Làm tôi ngay, ăn mày thật. Tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa (T-ng). Kề lưng hùm sói, gửi thân tôi đòi (K). Rớp nhà đến nỗi mắc vào tôi ngươi (K). Xá chi thân phận tôi đòi (K). Trẻ thơ biết đạo làm tôi (Nh-đ-m). Đem thân bách chiến làm tôi triều-đình (K). |
| tôi | Dùng vôi tảng hay sắt nung đỏ vào nước: Tôi vôi để làm nhà. Tôi sắt. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : Khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
| Thấy Trác đang khệ nệ bưng thóc đổ vào cót , bà mỉm cười bảo , tựa như nàng hãy còn bé bỏng lắm : Con tôi ! Rõ tham lam quá. |
| Lúc nhận ra được bà Tuân , nàng đặt gánh nước chào : Lạy cụ , cụ mới lại chơi ! tôi không dám , cô gánh nước về. |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Chẳng qua cũng là chỗ người nhà cả nên tôi mới muốn mối manh như thế. |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
* Từ tham khảo:
- tôi đòi
- tôi gian
- tôi hiền
- tôi luyện
- tôi mọi
- tôi ngay