| tộc trưởng | dt. C/g. Trưởng-tộc, người lớn tuổi nhất trong họ; người được hội-đồng gia-tộc bàu lên cầm đầu một họ trước pháp-luật. |
| tộc trưởng | - d. 1. Người nhiều tuổi nhất trong một họ. 2. Người đứng đầu một tộc đoàn. |
| tộc trưởng | dt. 1. Người đàn ông là trưởng của ngành trưởng trong một dòng họ. 2. Người đứng đầu một tộc đoàn. |
| tộc trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người đứng đầu trong một họ: Ngày giỗ tổ, họp nhau ở nhà ông tộc trưởng. |
| tộc trưởng | dt. Người đứng đầu trong họ. |
| tộc trưởng | .- d. 1. Người nhiều tuổi nhất trong một họ. 2. Người đứng đầu một tộc đoàn. |
| tộc trưởng | Người đứng đầu trong họ: Người tộc-trưởng giữ nhà thờ họ. |
| Chỉ những tộc trưởng hay người lập công lớn mới được mai táng như thế. |
| Bà con ai chưa hiểu , chưa biết về chủ trương , đường lối của Đảng và pháp luật đều hỏi ttộc trưởng, già làng. |
| Bí thư , già làng Klong Ba cho rằng : Để triển khai tốt công việc , để dân hiểu , dân tin... trước hết , già làng , ttộc trưởng, đảng viên phải biết làm gương. |
| Nhờ hiểu rõ phong tục , tập quán của đồng bào mình , già Klong Ba chọn cách quản lý theo họ tộc , vận dụng vai trò , uy tín của ttộc trưởngnhằm mang lại hiệu quả cao. |
| Những tình huống thường gặp ở chương trình đó là phải tự trèo lên cây hái dừa , tự chặt cây làm lều ngủ , tự bắt cua nấu ăn ,....Chương trình đã đến nhiều khu vừng ở Indonesia , Châu Phi ,..... Show vẫn tiếp tục được sản xuất , thế nhưng sau khi ttộc trưởngKim Byung Man gặp phải chấn thương và buộc phải ngừng ghi hình theo yêu cầu của bác sĩ , chương trình vẫn chưa tìm ra giải pháp giải quyết. |
| Vị ttộc trưởngnhỏ thó ngoắc tay ra hiệu cả đoàn theo ông về làng để tìm thông dịch viên , bởi con trai ông biết một trong những thổ ngữ mà những thổ dân dẫn đường cho chúng tôi sử dụng. |
* Từ tham khảo:
- tôi
- tôi
- tôi con
- tôi đòi
- tôi gian
- tôi hiền