| toàn | bt. C/g. Tuyền, trọn-vẹn, cả thảy, đầy-đủ: An-toàn, bảo-toàn, châu-toàn, hoàn-toàn, kiêm-toàn, song-toàn, vạn-toàn, vẹn-toàn; toàn người hay chữ; cái rương đựng toàn sách vở. |
| toàn | - tt. Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ: mặc toàn màu trắng toàn thân vẹn toàn. |
| toàn | tt. Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ: toàn dân o mặc toàn màu trắng o toàn bích o toàn binh o toàn bộ o toàn cảnh o toàn cầu o toàn cục o toàn dân o toàn diện o toàn lực o toàn mĩ o toàn năng o toàn quyền o toàn tài o toàn tâm o toàn tập o toàn thắng o toàn thân o toàn thể o toàn thiện o toàn vẹn o bảo toàn o hoàn toàn o kiện toàn o vẹn toàn. |
| toàn | tt 1. Tất cả: Toàn tổ công tác; Toàn xã; Toàn trường 2. Không suy suyển, không mất mát: Giữ toàn danh tiết; Kiểm tra toàn quĩ của hợp tác xã 3. Chỉ có: Vườn trồng toàn quít; Lớp học toàn nữ. |
| toàn | (khd) 1. Trọn vẹn: Hoàn-toàn. 2. Hết thảy: Toàn-quốc. |
| toàn | 1.Trọn vẹn: Hoàn-toàn. Bảo toàn. Văn-liệu: Nhân vô thập toàn. Văn võ kiêm toàn (T-ng). Lấy lời khuyên nhủ cho toàn thân danh (L-V-T). Bởi vì thương muôn vạn tì-hưu, Thà nhất tư?đe cho toàn tướng-sĩ (văn tế trận vong tướng -sĩ). 2. Hết thảy: Toàn tài. Toàn gia. Toàn quốc. Toàn cầu. |
| Đàn bà , con gái bên ấy người ta ttoànmặc quần cả. |
| Chẳng ra gì , bây giờ cũng là mợ phán ! Khách khứa ttoànlà những khách khứa sang trọng cả. |
Nhưng bà không muốn chỉ toàn nói hay , bà cũng công nhận mợ phán có một cái xấu , cái xấu bà bịa ra , bà công nhận để cho Trác tin lời nói của bà là thực. |
| Nàng không thể cầm được nước mắt khi nàng tưởng đến cái công vất vả mẹ nàng nuôi nấng , dạy dỗ nàng từ nhỏ đến nay nàng hoàn toàn sang tay kẻ khác mà kẻ ấy đã như không biết rằng mình có mẹ ! Ngay lúc mẹ nàng còn sống , suốt từ khi nàng đi lấy chồng , ngày giỗ , ngày tết , chẳng bao giờ chồng nàng sang thăm hỏi mẹ nàng. |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
Lúc bấy giờ mấy ông hầu quan toàn quyền cũng vừa đến , rồi thấy lạ , đi theo chúng tôi. |
* Từ tham khảo:
- toàn bích
- toàn bộ
- toàn cảnh
- toàn cầu
- toàn cơ
- toàn cục