| toàn bị | tt. Vẹn-vẽ, đầy-đủ: Nghĩa nhân toàn-bị. |
| toàn bị | - Đầy đủ, trọn vẹn (cũ). |
| toàn bị | tt. Tất cả, trọn vẹn: Hiếu, nghĩa đều toàn bị. |
| toàn bị | tt (H. toàn: trọn vẹn; bị: đầy đủ) Trọn vẹn, đầy đủ: Sự kiểm tra toàn bị. |
| toàn bị | tt. Đầy đủ. |
| toàn bị | Trọn vẹn đầy đủ: Tứ-đức toàn-bị. |
| Song cái sản nghiệp ấy đã hoàn toàn bị người dì ghẻ gian ngoan chiếm đoạt. |
| Và khi sang đến Israel , tôi hoàn toàn bị chinh phục bởi khả năng nói đùa một cách rất ngẫu nhiên nhưng có thể khiến bạn cười cho đến khi có bụng sáu múi. |
Gần 20 năm đi làm Long toàn bị mọi người chửi bới quản lý đường kiểu gì mà để đá to rơi trên đường để nhiều người đâm phải ngã xe xây xẩm mặt mày. |
| Cho đến khoảng thế kỷ 7 , nước Phù Nam hoàn ttoàn bịxóa sổ và bị sáp nhập vào nước Chân Lạp. |
| Từ trước đến nay , hầu hết các tiết mục biểu diễn hoặc phần trao giải của Noo thường được BTC sắp xếp ở phần cuối chương trình , mà các sự kiện được truyền hình trực tiếp lại rất hay xảy ra sự cố lố giờ , Noo ttoàn bịcắt sóng hoài. |
| Tuy vậy những tin dữ về chấn thương của các trụ cột liên tục ập đến với đội bóng miền trung ngay trước thềm V League 2017 : tiền đạo chủ lực người Argentina Gastón Merlo bị gãy ngón chân , tiền vệ Võ Huy Ttoàn bịgãy tay rồi tới trung vệ Võ Hoàng Quãng bị đứt dây chằng. |
* Từ tham khảo:
- toàn bộ
- toàn cảnh
- toàn cầu
- toàn cơ
- toàn cục
- toàn diện