| tĩnh toạ | đt. Ngồi im-lặng, phép luyện tâm-tánh điềm-đạm. |
| tĩnh toạ | đgt. Ngồi yên lặng để định tâm thần mà tìm hiểu, ngẫm nghĩ giáo lí của Phật giáo: nhà sư tĩnh toạ. |
| tĩnh toạ | đgt, trgt (H. toạ: ngồi) Nói nhà tu hành đạo Phật ngồi yên lặng, không nghĩ gì đến việc khác ngoài giáo lí: Suốt buổi sư cụ ngồi tĩnh toạ. |
| tĩnh toạ | đt. Ngồi lặng-yên. |
| tĩnh toạ | Ngồi lặng-yên: Tĩnh-toạ mà ngẫm-nghĩ. |
| Sư cụ , trước kia ngoài giờ tụng kinh , niệm Phật , thường chỉ tĩnh toạ để trầm tư mặc tưởng tới những vấn đề giải thoát linh hồn. |
| Tuy công việc vẫn có thế , song những giờ tĩnh toạ của sư cụ nhiều khi đã đổi thành những cuộc nói chuyện về đạo Phật , về sự tích Phật tổ. |
| Lan cố không tư tưởng nữa , muốn theo gương sư cụ ngồi tĩnh toạ để tìm chân lý. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh túc
- tĩnh từ
- tĩnh vật
- tính
- tính
- tính