| tĩnh túc | tt. Yên-lặng, nghiêm-chỉnh: Tới nơi tôn-nghiêm cần tĩnh-túc. |
| tĩnh túc | - Yên lặng và nghiêm chỉnh. |
| Tĩnh Túc | - (thị trấn) h. Nguyên Bình, t. Cao Bằng |
| tĩnh túc | I. tt. Yên lặng và nghiêm chỉnh. II. dt. Nơi yên tĩnh, vắng lặng, dùng để tu hoặc học tập. |
| tĩnh túc | tt (H. túc: giữ yên) Yên lặng và nghiêm chỉnh: Dù không theo tôn giáo, nhưng đã vào một nơi thờ cúng cũng phải có thái độ tĩnh túc. |
| tĩnh túc | Yên-lặng, nghiêm-chỉnh: Vào đền chùa phải tích-túc. |
tĩnh túc nhiệm giao oanh thướng há , Phân lưu nhẫn cấm thủy tây đông. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh vật
- tính
- tính
- tính
- tính
- tính cách