| tính cách | - d. 1 Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình. Mỗi người một tính cách. Tính cách của nhân vật. 2 (thường dùng sau có). Như tính chất. Vấn đề có tính cách bao quát. |
| tính cách | dt. 1. Những nét riêng nổi bật vốn có ở mỗi con người, mỗi dân tộc: Mỗi người có một tính cách riêng o tính cách của dân tộc Việt Nam. 2. Nh. Tính chất. |
| tính cách | dt (H. cách: phương thức) 1. Nét riêng biệt của mỗi người thể hiện trong phong cách cư xử và trong thái độ đối với sự vật: Cải thiện đời sống riêng của mình, phát huy tính cách riêng và sở trường riêng của mình (HCM) 2. Tính chất riêng biệt về từng mặt: Với tính cách là một lực lượng sản xuất, người lao động bao giờ cũng là đại diện trọng tâm của tiến bộ khoa học và kĩ thuật (VNGiáp). |
| tính cách | dt. Tính, cách-thức riêng của một vật, một việc gì: Tính-cách của người có học. Tính-cách chính-trị của buổi hội-họp. |
| tính cách | Tính-chất riêng của từng vật đã thành cái hình-thức nhất định không thay đổi được: Tính-cách người hiền. |
| Những đoạn nói về việc nào có tính cách thân mật , chàng viết theo lối riêng chỉ cho mình chàng đọc được thôi , chàng lẩm nhẩm đọc : Mùng sáu tháng mười. |
| Vì biết chị là người hết lòng với bạn hữu và coi chị như người chị ruột , nên tuy việc này có tính cách riêng tây mà cũng không nề hà , e ngại. |
Thế à ông ? Câu chuyện cứ thế kéo dài , âu yếm như chuyện hai vợ chồng trẻ , đứng đắn như chuyện hai người có giáo dục , một điều ông ạ , hai điều bà nhỉ , và có tính cách thông tin tức như một tờ báo hàng ngày. |
Song ngoài sự thay đổi về hình thức ra , tính cách bản nguyên của làng Thuỵ không hề xuy xuyển : làng ấy vẫn và sẽ mãi mãi là nơi ẩn trọ của bọn học sinh và bọn thợ thuyền cho đến ngày trong hai hạng ấy không còn người nghèo , nghĩa là không bao giờ. |
| Giờ các cô đi sắm sửa quần áo và phấn sáp , nước hoa , một công việc mà Hiệp cho là hợp với tính cách người thiếu nữ hơn cả. |
Tôi " xin vâng " và cười một cách rõ ràng tỏ ra tính cách đùa cợt của câu chuyện. |
* Từ tham khảo:
- tính chất hoá học
- tính chẽ
- tính chuyện
- tính danh
- tính dẻo
- tính dục