| tính danh | - Họ và tên. |
| tính danh | dt. Họ và tên: Đầu đuôi chưa rõ sự tình, Lão bà khá nói tính danh cho tường (Lục Vân Tiên). |
| tính danh | dt (H. tính: họ; danh: tên) Họ và tên: Rằng: Bấy lâu một chữ tình, Gặp đây xin ngỏ tính danh cho tường (BCKN). |
| tính danh | đt. Học và tên. |
| Rồi đó thung dung nói : "Thiên hạ khi mờ tối , trung thần giấu tính danh , giữa trời nhật nguyệt sáng , ai chẳng thấy dáng hình"399. |
399 Nguyên văn : "Thiên hạ tao mông muội , trung thần nặc tính danh , trung thiên minh nhật nguyệt , thục bất kiến kỳ hình". |
| Vì thế , bàn thắng đó chỉ mang ttính danhdự mà thôi". |
| Trước hết , cứ xem Viettel chứng minh thế nào khi đá với Hà Nội B đối thủ giành ngôi Á quân giải Nhất quốc gia Cup An Cường 2018 trong trận cầu mang ttính danhdự. |
* Từ tham khảo:
- tính dục
- tính đàn hồi
- tính đảng
- tính đố
- tính đồng nhất
- tính giai cấp