| tính chất | - dt. Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác: Tính chất của nước là không màu, không mùi, không vị mang nhiều tính chất độc đáo. |
| tính chất | dt. Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác: Tính chất của nước là không màu, không mùi, không vị o mang nhiều tính chất độc đáo. |
| tính chất | dt (H. chất: bản thể của sự vật) Thuộc tính mang bản sắc riêng của sự vật: Tính chất Nhà nước là vấn đề cơ bản của hiến pháp (HCM); Phải có tính chất mặt trận rộng rãi (Trg-chinh). |
| tính chất | dt. Bản chất của mỗi người, mỗi vật. |
| tính chất | Bản-tính và hình-chất: Tính-chất thuần-thục. |
| Xưa nay , chàng chưa hề có dịp tiếp xúc với giới phụ nữ tân thời , có tính chất lãng mạn và phóng đãng bao giờ. |
| Rồi chiều hôm sau , trước mặt hai cô họ khoe khoang với nhau những tính chất ngon thơm và bổ của các loài đu đủ. |
| Ông cho rằng ngoài nhu cầu phòng thủ , thành lũy còn tượng trưng cho nhiều điều cao cả và cần thiết , như sự hiện diện của quyền lực , uy mãnh của người lãnh đạo , sự răn đe đối với các ý tưởng bạo loạn và võ pháp , cái đích cụ thể của lòng tin tưởng , chỗ dựa vững chắc của bọn yếu bóng vía , và quan trọng hơn hết , là sự thần phục mang tính chất mê tín của người Thượng quanh vùng. |
Về phần ông giáo , ông cũng hơi thất vọng khi gặp hoàng tôn như An và Thọ Hương , nhưng tính chất của thất vọng khác đi. |
| Không ngờ cái đoạn các bà làm thuê(họ vẫn còn làm thuê lẻ tẻ với tính chất " cái phân cái gio " giúp gia đình " người bà con " ) người làng bãi bịa ra Hương lại có thể tin. |
| Có điều là trong tất cả những mẩu chuyện bà kể , chuyện nào cũng pha đượm ít nhiều tính chất thần bí , và bà tin tưởng một cách ngây thơ ở " mệnh trời ". |
* Từ tham khảo:
- tính chẽ
- tính chuyện
- tính danh
- tính dẻo
- tính dục
- tính đàn hồi