| tĩnh từ | dt. Tiếng dùng tả cái tánh, cái phẩm của sự vật: Tĩnh-từ thường đứng sau danh-từ hay đại-danh-từ như: cha già, tóc bạc, lưng khòm. |
| tĩnh từ | dt. Tính từ. |
| tĩnh từ | dt. Tiếng thường đứng sau danh-từ hay đại từ để tỏ cái phẩm, cái tính, trạng-thái của một vật hay một người, ví dụ như: vườn hoa đẹp, anh ấy giàu. Đẹp, giàu là tĩnh-từ. |
| Chị Lê Thị Thiên Nga chia sẻ : Mong muốn của tôi là được nhìn thấy và chụp lại quê hương Hà Ttĩnh từtrên cao thứ mà tôi đã từng tưởng tượng , hình dung. |
| Trong khi đó , theo hướng từ trung tâm TP về phía quận Thủ Đức đi qua cầu Bình Triệu 2 , các phương tiện cũng bị kẹt cứng trên đường Xô Viết Nghệ Ttĩnh từvòng xoay Hàng Xanh đến khu vực chân cầu Bình Triệu. |
| Bệnh nhân là bà N.T.N (55 tuổi , trú tại xã Bình Lộc , Lộc Hà , Hà Tĩnh) , được chuyển lên Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Ttĩnh từBệnh viện Đa khoa Lộc Hà trong tình trạng hôn mê , da niêm mạc nhợt , thở qua bóp bóng nội khí quản Ngay sau khi tiếp nhận bệnh nhân , bệnh viện đã can thiệp kịp thời bằng biện pháp hỗ trợ đặt ống thở máy , lọc máu. |
| Cơ quan chức năng lập biên bản lò mổ (Ảnh N.A) Theo chủ cơ sở thì số lợn trên được mua tại một trang trại ở huyện Nghi Xuân , Hà Ttĩnh từchiều ngày 23/5 với số lượng là 30 con. |
* Từ tham khảo:
- tính
- tính
- tính
- tính
- tính cách
- tính chất