| tĩnh vật | - Vật không có cử động. |
| tĩnh vật | dt. Vật không có khả năng tự chuyển động như hoa, trái, đồ dùng,... được lấy làm đối tượng vẽ tranh: vẽ tĩnh vật o tranh tĩnh vật. |
| tĩnh vật | tt (H. vật: đồ vật) Nói bức tranh vẽ những vật không cử động: Ghi ngày cho các bức tranh tĩnh vật rất sinh động này (NgTuân). |
| Tranh ttĩnh vậtbằng chất liệu phấn màu , khổ 35x52 , vẽ năm 2017 của Hải Kiên có mức giá 5 triệu đồng Nghe có vẻ như là một nghịch lý? |
| Bức Ttĩnh vậtấy cũng được vẽ trên căn gác thuê giữa trung tâm Sài Gòn. |
| Các tác phẩm được thể hiện trên nhiều thể loại như sơn dầu , acrylic , bột màu , màu nước , với phong phú chủ đề về phong cảnh , chân dung , ttĩnh vật, trừu tượng. |
| Theo đó , với 120 ngôi nhà đã được các tình nguyện viên người Hàn Quốc phủ lên các bức vẽ chân dung chủ nhà , tranh cá , ttĩnh vật, phong cảnh , nhịp điệu sinh hoạt của cư dân làng biển... Cũng từ đây làng bích họa này đã nhanh chóng nổi tiếng trong và ngoài nước. |
* Từ tham khảo:
- tính
- tính
- tính
- tính cách
- tính chất
- tính chất hoá học