| tĩnh tâm | đt. Giữ cho lòng không xao-xuyến. |
| tĩnh tâm | - Giữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động: Tĩnh tâm mà học tập. |
| tĩnh tâm | đgt. Giữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động: tĩnh tâm mà làm việc. |
| tĩnh tâm | tt (H. tâm: lòng) Yên lòng, không nôn nao, không sốt ruột: Muốn nghiên cứu kĩ vấn đề này, phải tĩnh tâm mới được. |
| tĩnh tâm | đt. Giữ cái tâm cho yên lặng. |
| tĩnh tâm | Giữ cái tâm cho yên lặng: Tĩnh-tâm mà suy-xét. |
| Sự run rủi đã đưa ta đến chốn này , thời ta cứ tĩnh tâm xem xét phong tục rồi làm thành sách mà giúp đời. |
| Vì thế , không mấy khi nàng được tĩnh tâm , tĩnh trí mà nghĩ tới mình , mà nhớ tới quãng đời đã qua. |
| Can chi mà khóc. Nếu ông tĩnh tâm mà nghĩ kế giúp tôi thì còn hơn ngồi mà thương mà tiếc cái nhà này |
| Vậy cô nên ôn tồn , tĩnh tâm mà nghe tôi thì hơn. |
| Tôi phải bước vào rừng cỏ ngắm làn hoa may đương tràn ngập trong gió phơi phới cho tĩnh tâm lại. |
Bảo ngồi ở phòng tĩnh tâm mà đợi. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh toạ
- tĩnh trí
- tĩnh túc
- tĩnh từ
- tĩnh vật
- tính