| tính nết | - d. Tính và nết (nói khái quát). Tính nết hiền lành. Tính nết dễ thương. |
| tính nết | dt. Tính tình, nết na nói chung: tính nết hiền lành o tính nết ngoan ngoãn o tính nết chăm chỉ. |
| tính nết | dt Tính tình và nết na: Cô ấy tính nết hiền hậu. |
| tính nết | dt. Nht. Tính-hạnh. |
| tính nết | Thói, nết: Tính nết hiền lành. |
Nhớ lại cái ngày thứ nhất nàng mới về nhà chồng và được mợ phán dặn dò dạy bảo , nàng lại càng thêm rùng mình về sự thay đổi trong ttính nếtcủa mợ. |
| Đối với nàng Trương lạ lắm và ái tình của chàng cũng lạ lùng như tính nết chàng , lạ lùng làm nàng ghê sợ nhưng có một sự quyến rũ rất mạnh. |
Loan đáp : Nhưng con còn tân thời hơn chị ấy thì cũng chẳng sợ gì nhiễm tính nết. |
| Những nỗi đau khổ nàng phải chịu , những người chung sống với nàng , bấy lâu đã làm cho nàng hầu thành ra một người khác , tính nết cay chua và tâm hồn cằn cỗi. |
Dũng tiếp : Mà người lại nết na , nhu mì , lịch sự đủ hết các tính nết tốt. |
| Bà tự an ủi rằng con mình tuy xấu , nhưng được cái tính nết tốt , đứng đắn và chăm chỉ công ăn việc làm. |
* Từ tham khảo:
- tính nhân dân
- tính nhân quả
- tính phi kim
- tính quẩn lo quanh
- tính rợ
- tính sổ