Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tính rợ
đt. Tính thầm trong bụng để tìm con số hoạch, không viết ra cũng không nói lầm-thầm như tính nhẩm:
Các bà hàng rong tính rợ rất lẹ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tính rợ
đgt.
Tính nhẩm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tính tẩu
-
tính thiệt so hơn
-
tính tình
-
tính toán
-
tính tới tính lui
-
tính trạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Giang lanh lợi hơn con Thủy , học ít mà
tính rợ
cực kỳ giỏi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tính rợ
* Từ tham khảo:
- tính tẩu
- tính thiệt so hơn
- tính tình
- tính toán
- tính tới tính lui
- tính trạng