| tính tình | - Nh. Tính nết: Tính tình hiền hậu. |
| tính tình | dt. Đặc điểm về tình cảm, hành vi của con người: tính tình hiền lành o tính tình cởi mở với bạn bè. |
| tính tình | dt (H. tình: tình cảm) Tính nết và tình cảm của con người: Ngổn ngang trăm mối bên lòng, Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình (K); Giữ được mãi tính tình vui vẻ (Tú-mỡ). |
| tính tình | tht Tiếng đàn trầm bổng: Đàn năm cung réo rắt tính tình dây (NgCgTrứ). |
| tính tình | dt. Tính-chất và tình cảm của mỗi người: Tính-tình cô ấy rất dễ thương. |
| tính tình | Tính và tình: Tính-tình phong-nhã. |
| Tôi cứ ngờ như thế mãi , thành ra ý tưởng tôi đổi khác đi mà tôi không biết , cái tính tình vốn nặng hơn lý lẽ nhiều , vùng nào phong cảnh tiêu điều , thời tôi hay lánh đi , chỉ tìm những nơi nào có đồi , có sông , dân phong thuần hậu thời hay lẩn quất ở lại lâu. |
| Không những thế , tính tình chàng trở nên cứng cỏi , mất hẳn sự cảm động dễ dàng khi xưa. |
| Có một mình chàng tính tình mọi rợ , thù ghét đàn bà , con gái thì chàng cho là Thu cố ý làm ra thế , chứ trai gái các nhà tử tế ngày nay người ta bắt tay nhau thì đã sao ? Bỗng Chương lại cười. |
Yêu ! Vô lý ! Những tính tình cao thượng làm gì có ở trong cái xác thịt bọn phụ nữ mà bảo họ yêu được mình ? Chương cho Loan là đại biểu cả phái đẹp. |
| Từ hôm Tuyết đến nhà chàng , nói chuyện với chàng , chàng cảm thấy trong tâm hồn nẩy ra một tính tình kỳ lạ. |
tính tình ấy không phải là ái tình , chỉ là một sự dịu dàng , êm ái , hay hay , trái ngược với tâm tính lãnh đạm khô khan của chàng. |
* Từ tham khảo:
- tính tới tính lui
- tính trạng
- tính trội
- tính trước nghĩ sau
- tính tư tưởng
- tính từ