| tính toán | đt. Nh. Tính: Tính-toán sổ sách. // Bàn-soạn, lo-liệu: Trước khi làm, nên tính-toán kỹ. |
| tính toán | - đgt. 1. Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể: tính toán sổ sách tính toán các khoản đã chi tiêu. 2. Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì: làm việc có tính toán tính toán kĩ trước khi làm. 3. Suy bì hơn thiệt: một tình yêu có tính toán không tính toán gì trong quan hệ bạn bè. |
| tính toán | đgt. 1. Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể: tính toán sổ sách o tính toán các khoản đã chi tiêu. 2. Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì: làm việc có tính toán o tính toán kĩ trước khi làm. 3. Suy bì hơn thiệt: một tình yêu có tính toán o không tính toán gì trong quan hệ bạn bè. |
| tính toán | đgt Lo liệu: Tính toán sao cho phỉ chí tang bồng (cd). |
| tính toán | đgt 1. Làm các phép tính để nắm được tình hình chi tiêu hay thu nhập: Tính toán sổ sách cuối ngày 2. Lo liệu, cân nhắc lợi hại: Một số nhà máy mới, khi đầu tư xây dựng chưa được tính toán chặt chẽ (PhVKhải); Tính toán hơn thiệt. |
| tính toán | Nói chung về sự tính: Tính-toán công-việc. Tính-toán tiền nong. |
Bà Tuân ra vẻ đã tính toán kỹ càng : Chỉ bốn chục là cùng. |
| Rồi mơ mộng , Loan tưởng tượng người tình nhân đó giống Dũng... và thẫn thờ để tiếng sáo du dương đưa tâm hồn nàng phiêu lưu đến những cảnh mộng xa xăm... Mợ ngồi tính toán gì đấy ? Loan giật mình quay lại và cười khi thấy chồng đứng sau lưng. |
| Cái tin nhà trai xin cưới đã làm ông mừng rỡ đến nỗi Hồng xin ba trăm bạc để sắm sửa , ông cho ngay chứ không cần tính toán , hay trù trừ tiếc của. |
| Chuyên chở một loại hàng khả nghi như vậy đối với nhận xét của nhà cầm quyền , không phải chủ thuyền không tính toán lợi hại. |
| Chủ thuyền quên mất thói quen tính toán , cởi phăng bó chiếu hoa Điện bàn , lấy một chiếc trải cho bà giáo nằm. |
| Hình như một cái gì đó từ lâu vốn là nền tảng của đời sống bà , chỗ dựa của bao nhiêu cân nhắc , tính toán , lo âu lẫn ước mơ , cái nền vô hình đó bây giờ đã rã rệu , sắp phải sụp đổ. |
* Từ tham khảo:
- tính trạng
- tính trội
- tính trước nghĩ sau
- tính tư tưởng
- tính từ
- tính tự