| tính sổ | đt. Chiếu các con số trong sổ mà tính việc lời lỗ và tìm hiểu sự tiến-triển của công việc làm ăn: Cuối tháng tính sổ. // (R) Trang-trải, trả số tiền thiếu người sau khi trừ cấn các khoản: Cuối tháng rồi, tính sổ cho người ta. // (B) Thanh-toán, giải-quyết việc thù-hận bằng cách giết chết người: Phải tính sổ thằng đó, bọn mình mới sống yên. |
| tính sổ | đgt. 1. Tổng cộng và thanh toán cáe khoản: tính sổ hàng tháng o tính sổ cuối năm. 2. Trả thù, trừ khử kẻ thù địch với mình: tính sổ bọn làm nhục mình o phải tính sổ tên ác ôn này. |
| tính sổ | đgt 1. Tính toán để biết lờ lãi hay thua thiệt: Cuối năm vợ chồng nhà buôn ngồi tính sổ 2. Tìm cách trả thù: Tên cướp định tính sổ người tố giác. |
| Sáng hôm ấy , một ngày hè mây trời quang đãng , trong sân Tiểu Vạn trường thành , có tám chiếc xe hơi... Mỗi năm hai kỳ , ấp phải đón tiếp sự tấp nập , là vì mỗi năm hai kỳ , việc doanh thương của ông dân biểu Tạ Đình Hách được đem ra tính sổ. |
| Đêm 5 2 2013 , Tuấn Anh đi tìm Phong ttính sổ. |
| Sẩm tối ngày cùng tháng tận năm 2016 , trong tâm thế bâng khuâng ttính sổđời bỗng một giọng lạ hỏi tên mình , rồi thông báo anh Long bị tai nạn giao thông gãy xương đòn , gãy chân , gãy mấy cái sương sườn , tràn dịch phổi. |
| Đó chính là con của chúng ta đấy em ạ. Lần đó đổ xe hàng anh đã thoát nhưng anh biết kẻ đã hại anh , phá tài sản của nhà mình nên quyết định sang bên kia biên giới để ttính sổvới bọn nó. |
| Sập cần cẩu chết người ở Hải Phòng : Gia đình nạn nhân tìm công nhân để ttính sổGiadinhNet Sau khi hay tin người em ruột tử vong do cẩu văng trúng , gia đình nạn nhân kéo nhau tới hiện trường đòi tính sổ. |
| Tức giận với việc này , tối 7 5 , Linh đã gọi điện cho Nghiêm Bá Trường và Tôn Văn Bền đến để ttính sổnhân viên bãi giữ xe dốc Hoàng Cầu. |
* Từ tham khảo:
- tính thiệt so hơn
- tính tình
- tính toán
- tính tới tính lui
- tính trạng
- tính trội