Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tính nhân dân
dt.
Sự phản ánh tư tưởng, tình cảm, nguyện vọng, lợi ích của nhân dân thông qua nội dung và nghệ thuật của tác phẩm văn học.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tính phi kim
-
tính quẩn lo quanh
-
tính rợ
-
tính sổ
-
tính tẩu
-
tính thiệt so hơn
* Tham khảo ngữ cảnh
Giám sát ở đây là mang t
tính nhân dân
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tính nhân dân
* Từ tham khảo:
- tính phi kim
- tính quẩn lo quanh
- tính rợ
- tính sổ
- tính tẩu
- tính thiệt so hơn