| tinh biểu | đt. Nêu rõ, bày ra, làm cho mọi người hiểu biết: Tinh biểu công-trạng. |
| Tinh Biểu | - "Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ - Ngày xưa, mỗi khi vua ban lời khen thưởng cho người tiết tháo, trung trinh thì thêu tờ khen ấy vào lá cờ hoặc ở bức biểu mà ban cho nên gọi là Tinh biểu |
| tinh biểu | đgt. Làm cho thấy rõ công trạng, tiết tháo của những người vua ban thưởng. |
| tinh biểu | Nói những người có công-trạng, tiết-tháo, được nhà vua khen tặng làm cho tỏ rệt: Tinh-biểu người tiết-nghĩa. |
| Hội viên Hội Nghề cá Việt Nam mít ttinh biểuthị tinh thần ủng hộ Chính phủ Việt Nam trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo. |
* Từ tham khảo:
- tinh bột
- tinh cầu
- tinh chất
- tinh chế
- tinh chiên
- tinh dầu