| tinh bột | - Bột trắng chế từ ngũ cốc. |
| tinh bột | dt. Chất bột trắng và mịn, có nhiều trong loại lương thực hay một số củ, quả: thức ăn có nhiều tinh bột. |
| tinh bột | dt Bột trắng và mịn của ngũ cốc: Mua tinh bột về nấu chè. |
| Rau nhiều , cơm gạo mậu dịch ít tinh bột nên dân thường "Mặt tái mét , da xanh lét , người gầy đét , phân xanh lét". |
| Đó là sản phẩm của một tập đoàn tại Việt Nam , làm từ những polymer phân huỷ sinh học như PLA , PBAT , PBS kết hợp với các nguyên liệu tự nhiên như tinh bột , bột gỗ , chất xơ để tạo ra các túi màng mỏng với nhiều kích cỡ , cốc uống , ống hút , thìa , dĩa , găng tay thay thế các loại sản phẩm nhựa thông thường dùng một lần. |
| Còn cây sa kê cho trái không hạt mà chỉ toàn là ttinh bộtthì nhân giống chủ yếu từ chiết cành. |
| Hai cơ sở sản xuất ttinh bộtbị phát hiện xả nước thải chưa qua xử lý ra môi trường qua đường ống ngầm. |
| Được biết , Công ty TNHH SXTM XNK Kim Yến do bà Nguyễn Thị Kim Yến làm giám đốc , ngành nghề hoạt động sản xuất ttinh bộtkhoai mì với công xuất 150 tấn củ mì/ngày. |
| Theo báo Công an Nhân dân , trước đó , chiều 25/1 , Phòng Cảnh sát môi trường Công an tỉnh Tây Ninh đã phối hợp cùng Công an huyện Tân Châu , Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện tiến hành kiểm tra , phát hiện Nhà máy sản xuất ttinh bộtTân Châu (chi nhánh của Công ty Cổ phần nông sản thực phẩm Quảng Ngãi) xả nước thải chưa qua xử lý bằng đường ống ngầm ra môi trường. |
* Từ tham khảo:
- tinh chất
- tinh chế
- tinh chiên
- tinh dầu
- tinh dịch
- tinh diệu