| tinh chất | - dt. Nguyên chất, không có tạp chất: lọc lấy tinh chất. |
| tinh chất | dt. Nguyên chất, không có tạp chất: lọc lấy tinh chất. |
| tinh chất | dt (H. tinh: thuần tuý; chất: chất) Phần thuần tuý rút ra từ một thứ vật chất: Tinh chất của hoa hồi. |
| tinh chất | dt. Chất trong, đã được lọc-lõi. |
| Ðấy là nếu được , sẽ mở tại nhà một sa lông văn hóa xứ Ðoài , để định kỳ tổ chức gặp gỡ , nói chuyện , chia sẻ những hiểu biết , trải nghiệm giữa các văn nghệ sĩ , chuyên gia về vẻ đẹp , về tinh chất nhân văn , đạo đức , nghệ thuật của đất đai gân guốc , kham khổ và hào sảng này. |
| Sản phẩm được chiết xuất từ các thảo dược quý hiếm 100% tự nhiên là Sâm Ngọc Linh và đặc biệt là ttinh chấtSâm Tố Nữ với hàm lượng Isoflavon cao vượt trội so với mầm đậu tương , đồng thời áp dụng công nghệ bào chế hệ phân tán nhanh mới giúp hấp thu tối đa và nhanh , thân thiện với cơ thể phụ nữ trưởng thành. |
| Đó là sự kết hợp đặc biệt giữa Fucoidan của tảo nâu cùng ttinh chấtchiết xuất từ sợi nấm Agaricus. |
| Vì vậy , các thương hiệu toàn cầu đã giúp các tín đồ làm đẹp hấp thụ những ttinh chấttừ thiên nhiên một cách nhanh chóng và tiện lợi hơn bằng các dòng serum , lotion , tinh dầu nhờ vào công nghệ tiên tiến. |
| Thiên nhiên chưa bao giờ thôi kỳ diệu với những ttinh chấtquý từ thảo dược tự nhiên. |
| Không chỉ trong ngành mỹ phẩm chăm sóc da , các sản phẩm chăm sóc tóc cũng được đầu tư với những cải tiến về mặt công nghệ để đưa vào các ttinh chấtquý có từ thiên nhiên. |
* Từ tham khảo:
- tinh chiên
- tinh dầu
- tinh dịch
- tinh diệu
- tinh đời
- tinh giảm