| tinh đời | tt. Sạch đời, từng-trải và sáng-suốt việc đời: Có mắt tinh đời. |
| tinh đời | - Hiểu sâu sắc việc đời: Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K). |
| tinh đời | tt. Tinh trong việc đời, trong việc nhận xét, đánh giá con người: có con mắt tinh đời o một người tinh đời. |
| tinh đời | tt Xét việc đời một cách sắc sảo: Khen cho con mắt tinh đời, Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (K). |
| Mày còn có con mắt tinh đời , biết mê thanh sắc. |
Còn nhớ Xuân Sách , cây bút tinh đời , đáo để , kẻ đã làm ồn một dạo bởi những bài thơ chân dung viết về các đồng nghiệp , Xuân Sách đó có lần nửa đùa nửa thật nói với Nguyễn Minh Châu (vốn là cùng xuất phát , nhưng sau đi được xa hơn nhiều , so với Xuân Sách) : Anh đừng vênh mặt với chúng tôi ! Tại trời cho anh nhiều hơn chúng tôi chứ đâu anh có cần cố gắng ! Vậy thì với tư cách nhà văn , lẽ ra anh phải thông cảm với đám chúng sinh bất hạnh mới phải ! Cũng nên sớm học tập cách kính trọng bọn không nổi tiếng đi thì vừa. |
| Qua đó cho thấy con mắt ttinh đờicủa đạo diễn Vương Phù Lâm. |
| Với đôi mắt ttinh đờivà sự nhàn rỗi quá mức của một bà lão , ban nhạc trá hình này lập tức bị bóc phốt và bắt đầu gặp những tình huống dở khóc dở cười. |
| Tôi phải công nhận mẹ tôi có con mắt ttinh đời. |
* Từ tham khảo:
- tinh giản
- tinh hoa
- tinh hoàn
- tinh khí
- tinh khiết
- tinh khôi