| tinh dịch | dt. Khí, chất nhờn trong đường sinh-dục của đàn-ông. |
| tinh dịch | - dt. Chất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực. |
| tinh dịch | dt. Chất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực. |
| tinh dịch | dt (H. tinh: mầm sinh dục đực; dịch: thể lỏng) Chất lỏng trong tuyến sinh dục của đàn ông hoặc động vật đực: Trong tinh dịch có tinh trùng. |
| tinh dịch | dt. Nước tinh, tinh. || Về tinh-dịch. |
| tinh dịch | Nước tinh. |
| 2 Giữ nguyên dấu vết trên người con trong vòng 24 giờ để phục vụ công tác điều tra : Không tắm rửa thay đồ cho con đến khi lấy mẫu xét nghiệm xong (mảnh da dưới móng tay do cào cấu , nước bọt , máu , ttinh dịch, tóc của thủ phạm vương trên người nạn nhân , ). |
| Áp lực này tạo ra vô số thích nghi , trong đó có tinh trùng kích thước khổng lồ ở ruồi Drosophila bifurca hay tinh trùng tạo hình như đoàn tàu để cùng hợp tác , hoặc ruồi và bọ hung tiết ttinh dịchcó khả năng đầu độc tinh trùng đối thủ. |
| Thực chất , ttinh dịchđược phóng ra từ cơ thể đàn ông mỗi lần lên đỉnh bao gồm rất nhiều khoáng chất có lợi. |
| Trên thế giới có nhiều sản phẩm tinh trùng ttinh dịchđang được quảng bá và sử dụng mà phổ biến nhất là tinh dịch bò. |
| Các sản phẩm được bào chế dưới dạng kem hay dung dịch có ttinh dịchngười cho đến nay hầu như chưa có. |
| Thậm chí , nhiều chị em không tiếc công vắt kiệt sức của chồng nhằm lấy ttinh dịchđể chăm sóc da. |
* Từ tham khảo:
- tinh đời
- tinh giảm
- tinh giản
- tinh hoa
- tinh hoàn
- tinh khí