| tinh diệu | tt. Tinh-vi, huyền-diệu, khéo-léo tinh-xảo: Khoa-học chế ra nhiều món thật tinh-diệu. |
| tinh diệu | dt. Tinh vi và huyền diệu: pháp thuật tinh diệu. |
| tinh diệu | tt (H. tinh: rành rọt; diệu: khéo) Tinh vi và khéo léo: Đó là một bộ máy tinh diệu. |
| tinh diệu | tt. Tinh-vi huyền-diệu: ý tinh-diệu. |
| tinh diệu | Tinh-vi huyền-diệu: Pháp-thuật tinh-diệu. |
| Thế mà dùng binh tinh diệu , hễ đánh là thắng , đã tấn công là chiếm được , người xưa cũng không một ai vượt nổi các ông. |
| Cho dù các bản dịch ghi bằng chữ quốc ngữ nhưng với dày đặc chú thích về chữ cổ , về điển tích , điển cố ; cho dù các nhà giáo hiểu được sâu sắc , nhớ tốt , thuộc làu cả tác phẩm (điều không tưởng) ; Cho dù chương trình có dành cho mỗi văn bản này hàng chục tiết thì cũng không dễ gì làm cho học trò nhận ra được vẻ đẹp của ngôn ngữ thơ ttinh diệu, lấp lánh của thể thơ dân tộc lục bát của truyện Kiều và vẻ đẹp hào sảng bi tráng của lời văn tế của nhà thơ yêu nước Nguyễn Đình Chiểu ! |
* Từ tham khảo:
- tinh giảm
- tinh giản
- tinh hoa
- tinh hoàn
- tinh khí
- tinh khiết