| tinh cầu | dt. Ngôi sao, tiếng gọi một vì sao, vì thấy nó tròn. |
| tinh cầu | dt. Tròng mắt, bộ phận tròn như viên đạn gồm có tròng trắng và tròng đen trong lỗ mắt. |
| tinh cầu | - d. Ngôi sao. |
| tinh cầu | dt. Ngôi sao. |
| tinh cầu | (H. tinh: sao; cầu: khối tròn) Ngôi sao: Đem ánh sáng Lê-nin đến cùng trời cuối đất, Vượt vô biên, chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng). |
| tinh cầu | dt. Ngôi sao tròn như trái cầu. |
| tinh cầu | Ngôi sao: Nhà thiên-văn chiếu kính xem hiện-tượng các tinh-cầu. |
| những anh bộ đội hay tìm ngôi sao Hôm cô độc , một tinh cầu chói lọi. |
| Nhưng giữa sao và hành tinh còn một dạng ttinh cầukhác. |
| "Cụ" PSR B1620 26 b là một ttinh cầukhí khổng lồ , có khối lượng gấp 2 ,5 lần sao Mộc , xoay quanh 2 ngôi sao chủ , trong đó có một ngôi sao neutron. |
| Cô gái thân thế bí ẩn Rey (Daisy Ridley) tìm đến ttinh cầuAhch To để tầm sư hiệp sĩ Jedi huyền thoại Luke Skywalker (Mark Hamill). |
* Từ tham khảo:
- tinh chế
- tinh chiên
- tinh dầu
- tinh dịch
- tinh diệu
- tinh đời