| tín dụng ngân hàng | Tín dụng do ngân hàng cấp cho người đi vay dưới hình thái một khoản tiền hoặc một khoản vay tiền. |
| Trong khi đó , việc để kênh ttín dụng ngân hàng(80% tổng nguồn vốn huy động của hệ thống này là nguồn vốn ngắn hạn) cung cấp phần lớn nguồn vốn tín dụng trung và dài hạn cho nền kinh tế đã tạo ra những áp lực về rủi ro hoạt động của hệ thống ngân hàng và đe dọa đến sự ổn định của hệ thống tài chính. |
| Quan điểm phát triển TTTP Thứ nhất , xây dựng và phát triển TTTP phù hợp với mức độ phát triển của nền kinh tế , đồng bộ với các cấu phần khác của thị trường tài chính gồm thị trường cổ phiếu và thị trường tiền tệ ttín dụng ngân hàngtheo đúng chủ trương của Đảng , Quốc hội và Chính phủ. |
| Ở góc độ Nhà điều hành , ông Trần Văn Tần cho biết , một số doanh nghiệp tư nhân chưa tiếp cận được vốn ttín dụng ngân hàngtrong thời gian qua chủ yếu là do năng lực quản trị và khả năng tài chính còn hạn chế , báo cáo tài chính còn chưa được kiểm toán và không công khai minh bạch để làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng thẩm định để quyết định cho vay. |
| Các bị cáo Nguyễn Văn Trực (nguyên Phó giám đốc phụ trách Agribank Trà Vinh) , Nguyễn Quốc Hoàn (nguyên Trưởng phòng Ttín dụng ngân hàngAgribank Trà Vinh) và Cao Văn Phong (nguyên Phó phòng Tín dụng ngân hàng Agribank Trà Vinh) bị truy tố về tội vi phạm quy định về cho vay trong hoạt động của các tổ chức tín dụng. |
| Điều này sẽ tác động trực tiếp đến quy mô , điều kiện lẫn lãi suất ttín dụng ngân hàngcho vay dành cho thị trường bất động sản cao cấp , trong đó có hometel. |
| Cũng theo ông Đực , ttín dụng ngân hàngđóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của thị trường bất động sản cao cấp tại Việt Nam , trong đó chứa đựng nhiều cơ hội tốt song cũng tiềm ẩn không ít thách thức , rủi ro. |
* Từ tham khảo:
- tín dụng trơn
- tín dụng xuất khẩu
- tín điều
- tín đồ
- tín hiệu
- tín hội