| tin cẩn | tt. C/g. Tín-cẩn, chắc-chắn, cẩn-thận, đáng tin-cậy: Anh ấy là người tin-cẩn của tôi. |
| tin cẩn | - Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng. |
| tin cẩn | tt. Đáng tin, tới mức có thể nói cho nhau biết hoặc giao cho những việc quan trọng: người tin cẩn o Bạn bè tin cẩn mới nói cho biết. |
| tin cẩn | đgt Rất đáng trao cho một việc quan trọng: Cậu ấy là người có thể tin cẩn được. |
| tin cẩn | đt. Chắc, không ngờ vực. |
| tin cẩn | Chắc bằng cẩn-thận: Người ấy có thể tin-cẩn được. |
| Nhìn chung , Huệ rất giống hai anh , nhưng có những phần trên khuôn mặt Huệ đậm lên một chút , đầy lên một chút , khiến từ khuôn mặt ấy , toát ra một sự cân đối linh động không có trên khuôn mặt Lữ , và niềm tin cẩn vững vàng khó tìm trên khuôn mặt biện Nhạc. |
Chỉ hất đầu ra phía sau , lấy điệu bộ trang trọng khách sáo nói : Được ông biện tin cẩn là một vinh hạnh lớn lao cho hai chúng tôi rồi. |
| Thầy lấy sự tin cẩn mà đãi tôi , thì tôi cũng lấy chân thật mà thưa với thầy rằng : từ lâu , lâu lắm rồi , tôi không vui khi người ta gọi tôi là " ông biện ". |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Ông xem trong số anh em bà con có ai được việc không ? Nhật cảm động vì sự ưu ái tin cẩn của trại chủ , giọng nói run run : Tiếc thật. |
An và gia đình viên cai cơ vừa mới làm quen với cuộc sống chung , chưa kịp hưởng sự thoải mái tin cẩn được bao lâu đã xót xa thấy mọi sự bị đảo lộn dữ dội. |
* Từ tham khảo:
- tin dùng
- tin dữ
- tin đi mối lại
- tin đồn
- tin giật gân
- tin học