| tin dùng | đt. Tin cậy và dùng vào nhiều việc quan-trọng: Chủ tin dùng va lắm; người đó được tin dùng lắm. |
| tin dùng | đgt. Tin cậy và giao phó cho những công việc quan trọng: được cấp trên tin dùng. |
| Vâng , thì đã đành cha cô hàng cơm hến là lính cấm binh nhờ gốc gác từ Tống sơn mà được tin dùng , và nếu cần , ông ta có thể chửi thẳng vào mặt bọn thư sinh lạc đệ yếu đuối mà họ chẳng dám làm gì , chỉ riu ríu cúi đầu , lặng lẽ tránh đi. |
Cái thói quen , thích được chủ tin dùng khen ngợi , thích được sai bảo mắng mỏ nó bắt đầu đơn giản thế này. |
| Thâm niên được 30 năm trong nghề bà đỡ của mẹ con được người ta tin dùng. |
Cái thói quen , thích được chủ tin dùng khen ngợi , thích được sai bảo mắng mỏ nó bắt đầu đơn giản thế này. |
| Hiến là người Bắc (tức Trung Quốc) , thông hiểu kinh sử , thường theo các cuộc chinh phạt làm quân sư , cùng là khuyên vua lên ngôi , mưu bàn việc nước , có công lớn , vua tin dùng như tâm phúc , đến đây chết. |
| Hán Siêu nói kín với người khác : "Tôi làm việc ở chính phủ , được chúa thượng tin dùng , cho nên mới nói thế , biết đâu lại có chuyện tra xét này !". |
* Từ tham khảo:
- tin đi mối lại
- tin đồn
- tin giật gân
- tin học
- tin học căn bản
- tin học cơ bản