| tin dữ | dt. Tin-tức xấu, cho hay việc rủi, có hại. |
| tin dữ | - Tin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót. |
| tin dữ | đgt. Tin về một việc tai hại, chẳng tốt lành; trái với tin lành. |
| tin dữ | dt Tin về một việc nguy hiểm hoặc đau xót: Anh ấy mới nhận được tin dữ là bà cụ thân sinh đã từ trần ở nhà quê. |
Giọng nói của Lãng và nét mặt của cậu khá bình thản , đến nỗi An không biết Lãng báo một tin dữ , quay ra gay gắt : Chỉ việc xếp mền mày không làm được hay sao mà nhặng lên thế. |
| tin dữ truyền cho nhau qua tiếng thì thào. |
| Vừa vào nhà Hai Nhiều báo tin dữ xong , Lợi đã khệ nệ ôm xách đủ thứ chai lọ qua nhà ông giáo. |
| Vừa bước qua năm Mậu Tý được một tuần , gia đình ông giáo nhận được tin dữ : Kiên bị một tên vô lại hành hung đến trọng thương. |
| Đúng lúc đó chỉ có một mình Lãng ở nhà , tin dữ trở nên khủng khiếp hơn vì sự mơ hồ. |
| Chờ cho đoàn giải tù đi khá xa , Hai Nhiều mới sai Lê chạy ra đám miễu báo cho gia đình ông giáo hay tin dữ. |
* Từ tham khảo:
- tin đồn
- tin giật gân
- tin học
- tin học căn bản
- tin học cơ bản
- tin học ứng dụng