| tin đồn | dt. Tin-tức do nhiều người đồn-đãi, không chắc lắm: Hơi nào mà nghe tin đồn. |
| tin đồn | - Tin truyền miệng, chưa chính xác. |
| tin đồn | đgt. Tin truyền miệng, chưa chắc đã đúng: Đó mới chỉ là tin đồn, phải kiểm tra lại. |
| tin đồn | dt Tin truyền miệng, nhưng chưa chính xác: Có tin đồn là bạn anh ấy sẽ được cử làm bộ trưởng. |
| Loan nói : Tại lâu nay ở trong nhà có nhiều tin đồn về anh , bảo anh hay lên tỉnh cờ bạc và giao du với những bạn không được tốt. |
Bọn học trò quỷ quái lợi dụng ngay tin đồn ấy để doạ Hồng và Nga , bịa đặt ra rằng có khi đào được cả bím tóc của người Tàu. |
| Có khi bà ta bỏ hẳn ra một ngày để đi rải rắc khắp các nơi một tin đồn phao về những việc không hay mới xảy ra trong nhà bà phủ. |
Có tin đồn khắp Ninh Giang rằng ông ta thường bóc thư ra xem để tìm những kẻ phản đối chính phủ mà ghi tên vào " sổ đen ". |
| Mặc kệ ! Ông phán , giọng run run : Nào có mặc kệ được ! Ngay chiều hôm ấy , cái tin đồn Hồng chim trai đã đi hết vòng thành phố Ninh giang. |
| Tinh thần quan quân sa sút đến nỗi chỉ cần một tin đồn là cả dinh đã xao xác dợm chạy về Hội An để kiếm đường tháo thân. |
* Từ tham khảo:
- tin học
- tin học căn bản
- tin học cơ bản
- tin học ứng dụng
- tin lành
- tin lành